Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가난

sự nghèo khó, cái nghèo

Danh từ

  1. 1

    sự nghèo khó, cái nghèo

    Cuộc sống khó khăn vì không có tiền. Hoặc tình trạng như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이 없어서 생활이 어려움. 또는 그런 상태.

    • Seunggyu đã chăm chỉ làm việc dành dụm tiền để thoát khỏi cảnh nghèo.

    • Gia đình tôi đã từng khổ sở vì cái nghèo cùng cực đến mức phải nhịn đói cả ngày.

Cùng chủ đề: Tình trạng kinh tế