Chữ Hán 敎 – âm Hàn 교
11 nét
교Giáo
- Âm Hàn
- 교
- Âm Hán Việt
- Giáo
- Nghĩa (tiếng Anh)
- teach, faith, doctrine
Từ tiếng Hàn có chữ 敎 (13)
- 교육敎育giáo dụcsự giáo dục
- 교수敎授giáo thụgiáo sư
- 교회敎會giáo hộigiáo hội, nhà thờ
- 교실敎室giáo thấtphòng học, lớp học
- 교사敎師giáo sưgiáo viên
- 교과서敎科書giáo khoa thưsách giáo khoa
- 종교宗敎tôn giáotôn giáo
- 기독교基督敎cơ đốc giáoCơ Đốc giáo
- 불교佛敎phật giáoPhật giáo
- 교훈敎訓giáo huấnsự giáo huấn
- 종교적宗敎的tôn giáo đíchtính tôn giáo
- 교재敎材giáo tàigiáo trình
- 교양敎養giáo dưỡnghọc thức, tri thức, học vấn, kiến thức đại cương, kiến thức chung