Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
後
Chữ Hán 後 – âm Hàn 후
9 nét
Xem cách viết
← 價
窓 →
후
Hậu
Âm Hàn
후
Âm Hán Việt
Hậu, Hấu
Nghĩa (tiếng Anh)
behind, back, later
Từ tiếng Hàn có chữ 後
(6)
이후
以後
dĩ hậu
sau này, mai đây, mai sau
오후
午後
ngọ hậu
buổi chiều
후배
後輩
hậu bối
hậu bối, người sau, thế hệ sau
후
後
hậu
sau, sau khi
후회
後悔
hậu hối
sự hối hận, sự ân hận
직후
直後
trực hậu
ngay sau khi