Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
傳
Chữ Hán 傳 – âm Hàn 전
13 nét
Xem cách viết
← 利
確 →
전
Truyền
Âm Hàn
전
Âm Hán Việt
Truyền, Truyện, Truyến
Nghĩa (tiếng Anh)
summon, propagate, transmit
Từ tiếng Hàn có chữ 傳
(7)
전하다
傳하다
truyền + 하다
truyền lại, lưu truyền
전통
傳統
truyền thống
truyền thống
전설
傳說
truyền thuyết
truyền thuyết
전달
傳達
truyền đạt
sự chuyển đi, sự gửi đi
전세
傳貰
truyền thế
Jeonsae; việc thuê nhà kiểu Jeonsae, tiền thuê jeonsae
전통적
傳統的
truyền thống đích
tính truyền thống
선전
宣傳
tuyên truyền
sự tuyên truyền, sự quảng bá