Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 傳統的truyền thống đích
- 1
tính truyền thống
Cái được truyền lại từ đời trước trong cộng đồng hay tập thể nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 집단이나 공동체에서 지난 시대부터 전해 내려오는 것.
Minjun theo thói quen ăn uống truyền thống của Hàn Quốc nên ăn bữa sáng no nhất.
Khi cuộc sống trở nên Âu hóa, lối sống ngồi trên sàn, văn hóa cư trú truyền thống của người Hàn, đã biến mất nhiều.
2.Định từGốc Hán: 傳統的
- 1
mang tính truyền thống
Được truyền lại từ đời trước trong cộng đồng hay tập thể nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 집단이나 공동체에서 지난 시대부터 전해 내려오는.
Truyện cổ tích dân gian chứa đựng tình cảm truyền thống.
Khi chủ nghĩa cá nhân lan rộng trong giới trẻ, những giá trị truyền thống coi trọng tập thể đang dần biến mất.