Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
交
Chữ Hán 交 – âm Hàn 교
6 nét
Xem cách viết
← 演
同 →
교
Giao
Âm Hàn
교
Âm Hán Việt
Giao
Nghĩa (tiếng Anh)
mingle, mixing, association
Từ tiếng Hàn có chữ 交
(8)
교통사고
交通事故
giao thông sự cố
tai nạn giao thông
교통
交通
giao thông
giao thông
교환
交換
giao hoán
sự thay đổi, sự hoán đổi
교통비
交通費
giao thông phí
phí giao thông
외교
外交
ngoại giao
ngoại giao
교류
交流
giao lưu
sự hợp lưu, dòng hợp lưu
교대
交代
giao đại
ca (làm việc)
교체
交替
giao thế
sự thay thế, sự thay đổi