Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 自動販賣機tự động phiến mại cơ
- 1
máy bán hàng tự động
Thiết bị bán ra những món hàng một cách tự động nếu bỏ tiền và chọn món hàng mình muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 넣고 원하는 물건을 고르면 사려는 물건이 자동으로 나오는 장치.
Tôi bỏ đồng xu vào máy bán đồ uống tự động và bấm nút dưới chai nước có ga.
Em tôi mua thuốc lá từ máy bán hàng tự động trước nhà rồi hút một điếu.