Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 便 하다tiện + 하다
- 1
thoải mái
Cơ thể hay tâm trạng không phiền toái mà tốt đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 마음이 괴롭지 않고 좋다.
Thi xong, mấy ngày liền tôi chỉ chơi thoải mái thảnh thơi.
Trong thời gian sống ẩn mình trong núi, cả thân lẫn tâm đều thư thái như quên hết lo âu thế tục.
- 2
tiện lợi, thuận tiện
Dễ và giản tiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쉽고 간편하다.
Trung tâm thương mại này có đầy đủ tiện ích nên mua sắm rất tiện.
Cuốn từ điển này có thể tra bằng cách viết tay nên rất tiện để tìm chữ Hán khó.