Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사용

sayong[사용]Sơ cấp · TOPIK I

việc sử dụng

Danh từGốc Hán: 使用sử dụng

  1. 1

    việc sử dụng

    Việc dùng cái gì đó đúng chức năng hay việc cần thiết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 필요한 일이나 기능에 맞게 씀.

    • Để xây tòa nhà ở đây phải được cấp phép sử dụng đất.

    • Gần đây thời tiết se lạnh nên việc sử dụng thiết bị sưởi đang tăng lên.

  2. 2

    việc sử dụng, việc dùng (người)

    Việc phân công và dùng người khác đẻ làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 어떤 일을 하는 데 부려 씀.

    • Việc sử dụng nhân tài quyết định sự thành bại của doanh nghiệp.

    • Sự kiện lần này cần nhiều người nên chúng tôi đang cân nhắc thuê nhân lực bên ngoài.