Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 充分 히sung phân + 히
- 1
một cách đầy đủ
Một cách không thiếu thốn mà đầy đủ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모자라지 않고 넉넉하게.
Hôm qua tôi ngủ không đủ nên cả ngày buồn ngủ rũ rượi.
Chúng tôi đã thắng cuộc chiến vì đã chuẩn bị đầy đủ trước cuộc tấn công của quân địch.