Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

느리다

neurida[느리다]Sơ cấp · TOPIK ITốc độ

chậm, chậm chạp

Tính từ

  1. 1

    chậm, chậm chạp

    Mất nhiều thời gian để làm một việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동을 하는 데 걸리는 시간이 길다.

    • Em tôi không muốn làm việc vặt nên cứ chậm chạp.

    • Con bước chậm nên mẹ cũng đi chầm chậm.

  2. 2

    lâu

    Mất nhiều thời gian để việc nào đó được thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 이루어지는 데 걸리는 시간이 길다.

    • Vì tiến độ bài học chậm nên học sinh rất chán.

    • Sau phẫu thuật mẹ hồi phục chậm nên phải nằm viện hai tháng.

  3. 3

    thoai thoải, thấp

    Hình dạng hay sắc khí trở nên yếu ớt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 형세나 기세가 약하다.

    • Nghĩ cho Jisu lần đầu leo núi, chúng tôi đi theo con đường dốc thoai thoải.

    • Con dốc đến trường rộng và thoai thoải nên có thể leo lên không mệt.

  4. 4

    chậm chạp, từ tốn

    Tính tình không gấp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성질이 급하지 아니하다.

    • Anh tôi tính chậm rãi, việc gì cũng không bao giờ vội.

    • Trợ lý Kim tính chậm nhưng xử lý công việc rất cẩn thận.