Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
nhanh
Một cách tốn ít thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 걸리는 시간이 짧게.
Trưởng phòng Kim làm xong việc thật nhanh để kịp giờ hẹn ở bệnh viện rồi tan làm.
Các bạn đã tập trung đủ ở quán ăn nên giục Jisu đến nhanh lên.