Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

차도

đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô

Danh từGốc Hán: 車道xa đạo

  1. 1

    đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô

    Đường xe ô tô chạy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차가 다니는 길.

    • Con đường đó không phân chia lòng đường và vỉa hè nên rất nguy hiểm.

    • Đối với một số tuyến đường có lưu lượng giao thông lớn, đã có ý kiến đề xuất mở rộng đường.