Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
hành lí
Đồ đạc được sắp xếp để chuyển sang nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 곳으로 옮기기 위해 꾸려 놓은 물건.
Chúng tôi đóng gói hành lý để chuyển nhà.
Thương nhân chất hàng lên lưng lạc đà và đi qua sa mạc.
- 2
gánh nặng
Trách nhiệm hay gánh nặng được giao phó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맡겨진 책임이나 부담.
Việc phải gánh vác sinh kế của gia đình đã trở thành gánh nặng đối với anh ấy.
Vì công việc làm ăn của bố thất bại, tôi phải gánh trên vai gánh nặng nợ nần.
- 3
gánh nặng
Đồ vật hay sự tồn tại bị coi là phiền phức hay gây rắc rối cho người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 폐를 끼치거나 귀찮게 여겨지는 물건이나 존재.
Bà ấy nói không muốn trở thành gánh nặng cho con cái.
Tôi cảm thấy đứa em chỉ biết dựa dẫm vào mình như một gánh nặng.
- 4
bọc, kiện
Đơn vị đếm khối lượng đồ đạc mà con người có thể mang vác được trong một lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 사람이 한 번에 나를 수 있는 분량의 꾸러미를 세는 단위.
Anh ấy vác một bó củi trên lưng từ núi đi xuống.
Những người buôn bán gói từng gánh hàng mang ra chợ bán và đi khắp cả nước.