Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지하도

jihado[지하도]Sơ cấp · TOPIK INhà ga, bến xe

đường ngầm, địa đạo

Danh từGốc Hán: 地下道địa hạ đạo

  1. 1

    đường ngầm, địa đạo

    Con đường được làm bằng cách đào xuống dưới đất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 땅 밑을 파서 만들어 놓은 길.

    • Trung tâm thương mại thì đi qua đường hầm rồi rẽ phải là đến.

    • Đường hầm trước trường có nhiều cửa hàng và người nên lúc nào cũng đông đúc.