Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

중요

jungyo[중요]Sơ cấp · TOPIK IMức độ

sự trọng yếu, sự quan trọng

Danh từGốc Hán: 重要trọng yếu

  1. 1

    sự trọng yếu, sự quan trọng

    Sự quý trọng và chắc chắn cần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 귀중하고 꼭 필요함.

    • Tôi vừa đọc sách vừa gạch chân những phần quan trọng.

    • Trợ lý Park là nhân vật quan trọng không thể thiếu trong nhóm chúng tôi.