Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 接近tiếp cận
- 1
sự tiếp cận
Sự tiến lại gần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가까이 다가감.
Cảnh sát đã ngăn không cho người dân tiếp cận khu vực xung quanh hiện trường vụ án.
Chỉ với cách tiếp cận lý thuyết thì không thể tìm ra lời giải cho vấn đề.
- 2
sự tiếp cận
Việc có quan hệ rất thân thiết và gần gũi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 친하고 가까운 관계를 가짐.
Tôi tắt điện thoại để tránh sự tiếp cận của anh ta.
Có lẽ Jisu thấy sự tiếp cận của tôi là gánh nặng nên đến lời chào cũng không đáp lại.