Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 自由tự do
- 1
tự do
Trạng thái có thể làm theo ý chí và suy nghĩ của mình và không bị lệ thuộc hay trói buộc vào cái gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 얽매이거나 구속되지 않고 자기의 생각과 의지대로 할 수 있는 상태.
Ngoài những ngày đi làm, toàn bộ thời gian của anh ấy đều là thời gian tự do.
Chúng ta có quyền tự do tín ngưỡng, có thể thoải mái tin theo bất kỳ tôn giáo nào.