Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Đại từ

  1. 1

    vị này

    (cách nói rất kính trọng) Người này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (아주 높이는 말로) 이 사람.

    • Khi tôi bị đuối nước, chính vị này đã cứu tôi.

    • Trước khi bắt đầu bài giảng, tôi xin giới thiệu các vị đang có mặt trên sân khấu.