Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: World Cup
- 1
world cup, cúp thế giới
Đại hội thể thao quốc tế mở bốn năm một lần. Hoặc cúp chiến thắng ở đại hội đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 4년마다 열리는 국제 스포츠 대회. 또는 그 대회의 우승컵.
Nhờ đồng tổ chức World Cup cùng Nhật Bản, nước ta đã được thế giới biết đến nhiều hơn.
Đội tuyển tham dự World Cup lần này đã thể hiện sự tự tin mạnh mẽ vào chiến thắng.