Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 月nguyệt
- 1
tháng
Trong một tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 달 동안.
Jisu đóng phí quản lý trung bình khoảng một trăm nghìn won mỗi tháng.
Nhân viên kinh doanh của công ty đã nhận tiền thưởng nhờ tăng doanh thu hàng tháng.
2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 月
- 1
tháng
Đơn vị đếm tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 달을 세는 단위.
Jisu bận tối mắt tối mũi đến mức không biết tháng này là tháng mấy.
Seunggyu bị tuyên án năm tháng tù vì lý do đã cầm đầu cuộc biểu tình.
3.Danh từGốc Hán: 月
- 1
thứ hai
Ngày đầu tiên bắt đầu một tuần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 주가 시작되는 첫날.
Đại hội thể thao nội bộ công ty đã được tổ chức vào thứ hai, ngày sáu tháng tư.
Ngày thu gom quần áo cũ ở chung cư chúng tôi là thứ hai, thứ ba hằng tuần.