Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 餘暇dư hạ
- 1
lúc nhàn rỗi, thời gian rỗi
Thời gian không làm việc. Hay thời gian nhàn rỗi sinh ra giữa lúc làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 하지 않는 시간. 또는 일을 하는 중간에 생기는 여유로운 시간.
Ngay cả trong chút thời gian rảnh ngắn ngủi, tôi cũng làm việc không nghỉ.
Khu phố tôi không có không gian để người dân thoải mái tận hưởng thời gian rảnh.