Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

하지만

hajiman[하지만]Sơ cấp · TOPIK I

nhưng, mà, nhưng mà, thế mà, thế nhưng

Phó từ

  1. 1

    nhưng, mà, nhưng mà, thế mà, thế nhưng

    Lời nói nối hai câu có nội dung đối ngược nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내용이 서로 반대인 두 개의 문장을 이어 줄 때 쓰는 말.

    • Ji-su giỏi môn Ngữ văn. Nhưng môn Toán thì không giỏi.

    • Seung-gyu có bạn gái. Nhưng cậu ấy không có ý định kết hôn.