Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhai
Người hay động vật cho thức ăn vào miệng cắn nhỏ ra hoặc nghiền cho mềm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 음식을 입에 넣고 이로 잘게 자르거나 부드럽게 갈다.
Tôi nhai cơm thật kỹ và chậm rãi để không bị đầy bụng.
Jisu nhai nhóp nhép kẹo cao su cho đến khi hết vị ngọt.
- 2
đay nghiến
(cách nói thông tục) Chỉ trích hay nói xấu về hành động hay lời nói của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 다른 사람의 행동이나 말을 비난하거나 헐뜯다.
Minjun lúc nào cũng nói xấu sau lưng người cấp trên hay hành hạ mình.
Tôi rất ghét những người trước mặt thì tỏ ra thân thiết còn sau lưng thì nói xấu.
- 3
nghiền ngẫm, suy gẫm
Suy nghĩ cặn kẽ nhiều lần về nghĩa của lời người khác nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 한 말의 뜻을 곰곰이 여러 번 생각하다.
Tôi nghiền ngẫm đi nghiền ngẫm lại lời bố nói.
Phải nghiền ngẫm nhiều lần những chỗ không hiểu trong sách thì tôi mới hiểu được.