Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tấm lòng
Thái độ để tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음을 쓰는 태도.
Người nông dân tốt bụng đã chữa trị cho con chim bị thương.
Đứa trẻ bị lạc may mắn gặp được một cặp vợ chồng tốt bụng nên đã có thể trở về nhà.