Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

슬쩍

seuljjeok[슬쩍]Trung cấp · TOPIK II

nhanh như chớp

Phó từ

  1. 1

    nhanh như chớp

    Một cách rất nhanh mà người khác không thấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 보지 못하게 재빠르게.

    • Seunggyu lén bốc miếng bánh gạo trên đĩa ăn.

    • Cô ơi, mọi người đang xếp hàng theo thứ tự, cô đừng lén chen ngang ạ.

  2. 2

    nhẹ nhẹ, sơ sơ, qua loa

    Một cách nhẹ nhàng và không tốn sức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘을 들이지 않고 가볍게.

    • Vừa chạm nhẹ vào cửa là nó tự mở ra.

    • Tòa tháp xếp bằng bài chông chênh như chỉ chạm nhẹ là đổ.

  3. 3

    sơ qua

    Một chút không nghiêm trọng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 심하지 않게 약간.

    • Tôi làm đông hồng chín một chút rồi ăn như kem.

    • Mẹ chần sơ rau chân vịt rồi trộn với gia vị.

  4. 4

    một cách khéo léo

    Một cách lặng lẽ không để lộ ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 드러나지 않게 가만히.

    • Khi bầu không khí cuộc trò chuyện trở nên ngượng ngùng, Jisu khéo léo lảng sang chuyện khác.

    • Tôi lén hỏi người bạn ngồi bên cạnh đáp án câu hỏi trong đề thi.