Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 奇跡/奇迹kì tích
- 1
kỳ tích, phép màu
Việc dị thường và đáng ngạc nhiên đến mức không thể giải thích bằng kiến thức hay suy nghĩ của một người thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 평범한 사람들의 지식이나 생각으로는 설명할 수 없을 만큼 이상하고 놀라운 일.
Rơi từ trên cao xuống mà không bị thương chỗ nào thì đúng là kỳ tích.
Đã xảy ra phép màu, người mà ai cũng tưởng đã chết lại sống lại.
- 2
sự phi thường
Việc thần kì được tin rằng đấng toàn năng đã làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전지전능한 신이 행했다고 믿어지는 신기한 일.
Kinh Thánh ghi lại nhiều phép lạ mà Chúa Giê-su đã làm.
Những phép lạ được cho là do thần thánh thực hiện thường khó giải thích bằng khoa học.