Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
lại
Sự việc hay hành động nào đó lại (như thế nào đó)
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동이 다시.
Chiếc cúc lần trước bị rơi lại rơi nữa rồi.
Đội bóng đá trường tôi lại thắng trường đối thủ, tiếp nối năm ngoái.
- 2
nữa, hơn nữa, thêm vào đó
Ngoài ra còn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 밖에 더.
Chủ nhà trọ nói nếu cần gì thêm thì cứ nói bất cứ lúc nào.
Jisu thấy lời Yumin vừa buồn cười nhưng mặt khác lại nghe khó chịu.
- 3
dù
Mặc dù vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그럼에도 불구하고.
Quýt mua ở chợ tuy nhỏ và xấu nhưng lại ngon hơn tôi nghĩ.
Yumin nói chuyện chậm rãi nhưng lại nghe rất đáng yêu.
- 4
có khi lại
Biết đâu lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그래도 혹시.
Bộ quần áo này quá chật với tôi nhưng nếu là Yumin thì biết đâu lại vừa.
Bài toán này không ai giải được, nhưng nếu là Jisu thông minh thì biết đâu đấy.