Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

분명하다

bunmyeonghada[분명하다]Sơ cấp · TOPIK IMức độ

rõ ràng, rành mạch

Tính từGốc Hán: 分明 하다phân minh + 하다

  1. 1

    rõ ràng, rành mạch

    Hình ảnh hay âm thanh... không nhạt nhòa mà rõ ràng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모습이나 소리가 흐릿하지 않고 또렷하다.

    • Diễn viên phải nói bằng giọng to và rõ ràng để khán giả nghe được rõ.

    • Gương mặt người bà đã khuất hiện lên rõ ràng rồi lại mờ đi.

  2. 2

    rõ ràng, chắc chắn, minh bạch

    Hành động, thái độ hay tính cách... rõ ràng và xác thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행동이나 태도, 성격이 뚜렷하고 확실하다.

    • Không có bằng chứng rõ ràng thì không thể bắt giữ nghi phạm.

    • Anh ấy có mục tiêu sống rõ ràng nên kể cả lúc phải lựa chọn cũng không mấy do dự.

  3. 3

    chắc chắn

    Sự việc nào đó chắc chắn và xác thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 사실이 틀림없고 확실하다.

    • Nhìn mây đen buổi sáng thì rõ ràng là chiều nay trời sẽ mưa.

    • Thấy sáng nay lớp trưởng đi muộn thì chắc chắn là tối qua đã ngủ muộn.