Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    xào

    Cho thức ăn đã ráo nước lên lửa và đảo qua đảo lại làm cho chín.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물기를 거의 뺀 음식을 불 위에 놓고 이리저리 저으면서 익히다.

    • Khi rang đậu thì rang trên lửa nhỏ để không bị cháy.

    • Mẹ cho dầu vào chảo rồi xào thịt bò.

  2. 2

    quay

    Thúc giục và quấy rối người ta đến mức phiền phức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 귀찮을 정도로 재촉하며 괴롭히다.

    • Đứa bé cứ nằn nì đòi mẹ đi công viên giải trí.

    • Viên cảnh sát hình sự bắt ép người đàn ông chỉ khai một lời và hành hạ anh ta không ngớt.

  3. 3

    uốn xoăn

    (cách nói thông tục) Uốn tóc xoăn tít.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 곱슬곱슬하게 파마하다.

    • Em tôi cứ mỗi tháng một lần lại uốn tóc rồi duỗi tóc.

    • Uốn tóc thường xuyên quá nên tóc bị hư tổn nhiều.