Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
việc nhào bột, bột nhào
Việc cho nước vào bột và nhào trộn. Hoặc thứ được làm như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가루에 물을 넣고 섞어 개어 놓음. 또는 그렇게 한 것.
Nghe nói khi nhào bột mì nếu cho thêm trà xanh sẽ giúp ích cho tiêu hóa.
Songpyeon là món ăn làm bằng cách nhào bột gạo với nước nóng, cho nhân vào, nặn thành hình đẹp rồi hấp.
- 2
thứ hòa trộn, sự hòa lẫn
Thứ có nhiều thứ trộn lẫn vào nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지가 뒤섞여 있는 것.
Đứa trẻ ngước nhìn mẹ với khuôn mặt lem nhem nước mắt nước mũi.
Những cảm xúc trong lòng tôi trộn lẫn hỗn độn đến mức chính tôi cũng không hiểu nổi lòng mình.