Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

활짝

hwaljjak[활짝]Trung cấp · TOPIK II

(mở) toang. toang hoác

Phó từ

  1. 1

    (mở) toang. toang hoác

    Hình ảnh cửa... mở hoàn toàn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문 등이 완전히 열린 모양.

    • Phòng tối nên tôi kéo toang rèm cửa.

    • Tôi mở toang cửa sổ để thông gió.

  2. 2

    (mở, giang, xòe) rộng

    Hình ảnh giang thẳng cánh hay cánh tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날개나 팔 등을 곧게 펼치는 모양.

    • Khi đi phỏng vấn, tốt nhất nên ưỡn thẳng ngực và giữ tư thế tự tin.

    • Cô dâu mới xòe rộng chiếc váy đỏ rồi cúi lạy.

  3. 3

    (rộng mở) mênh mông, mênh mang, bát ngát, bao la

    Hình ảnh mở thông rộng và thoáng ra xa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 넓고 멀리 시원스럽게 트인 모양.

    • Chạy thỏa thích trên con đường thênh thang, tâm trạng tôi khá hơn hẳn.

    • Giữa biển khơi bao la có một hòn đảo nhỏ.

  4. 4

    (nở) bừng, rộ, tưng bừng

    Hình ảnh hoa... nở hết cỡ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃잎 등이 한껏 핀 모양.

    • Công viên đông nghịt người đến ngắm hoa nở rộ.

    • Học sinh ngắm những bông hoa nghênh xuân nở rộ trước cổng trường, tận hưởng mùa xuân.