Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
(khô) héo, quắt
Hình ảnh co lại hay khô ở mức gần như không có nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물기가 거의 없이 마르거나 줄어드는 모양.
Vì hạn hán kéo dài, ruộng lúa đã khô cong.
Khát nước đến mức môi khô khốc và lưỡi như nứt ra.
- 2
san sát, khít rịt, khít khịt
Hình ảnh bám rất sát hay đến rất gần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 가까이 달라붙거나 다가가는 모양.
Mẹ ôm chặt lấy tôi rồi trở về nhà.
Gọi mãi không thấy trả lời nên tôi lại tiến sát hơn và gọi anh ấy thêm lần nữa.
- 3
vụt
Hình ảnh đột nhiên tăng hay giảm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 늘거나 주는 모양.
Dạo này mẹ cằn nhằn nhiều hẳn lên.
Nhiều việc phải làm thêm giờ thường xuyên nên cân nặng của tôi giảm hẳn.
- 4
khăng khăng, một mực
Hình ảnh rất cương quyết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 우기는 모양.
Chỉ mắng có một chút mà đứa con cả đã cãi lại gay gắt.
Ông nội khăng khăng nói không cần phải lo lắng và cứ thế không chịu nhượng bộ.