Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 豫備dự bị
- 1
sự dự bị
Việc chuẩn bị trước hoặc có sẵn để dùng khi cần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 필요할 때 쓰기 위하여 미리 마련하거나 갖추어 놓음.
Eun-su có thói quen lưu dự phòng các tệp quan trọng.
Viện nghiên cứu đã tiến hành đánh giá sơ bộ trước khi kiểm tra lần cuối đề tài.
- 2
sự dự bị
Việc chuẩn bị trước cho một việc nào đó trước khi làm việc đó một cách chính thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 정식으로 하기 전에 그것을 위해 미리 준비함.
Chúng tôi quyết định làm khảo sát sơ bộ trước khi đi điều tra phương ngữ.
Khi mang thai, Yu-min nói rằng là người mẹ tương lai thì phải cẩn thận nên làm mọi việc rất thận trọng.