Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ngâm
Bỏ vào trong chất lỏng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 액체 속에 넣다.
Mẹ ngâm nguyên quả dưa hấu bố mua về vào nước lạnh.
Ji-su quên béng mất là đã ngâm quần áo vào nước từ một tiếng trước.
- 2
muối, ủ, ngâm, ướp
Trộn nguyên liệu và bỏ vào dụng cụ chứa thức ăn để các loại thức ăn như kim chi, rượu, tương, mắm… thấm kĩ hoặc lên men.
Định nghĩa tiếng Hàn: 김치, 술, 장, 젓갈 등의 음식이 익거나 발효되도록 재료를 뒤섞어 그릇에 넣어 두다.
Vào ngày muối kimchi, cả xóm tụ tập ở nhà tôi.
Bố thường ngâm rượu hoa quả rồi uống một chén mỗi bữa ăn.