Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
rơi
Rơi và chìm xuống nước hoặc hố...
Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 구덩이 등의 속으로 떨어져 잠겨 들어가다.
Một người đàn ông bị rơi xuống sông đang vùng vẫy.
Anh ấy đang đi qua cầu thì trượt chân rơi xuống nước.
- 2
rơi vào
Bị đặt vào tình huống khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 곤란한 상황에 놓이다.
Do khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty đã lâm vào khó khăn.
Anh ấy đã mất mạng khi cố cứu đứa trẻ gặp nguy hiểm.
- 3
mắc vào, rơi vào
Bị lừa bởi mánh khóe hay lời nói có vẻ như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그럴듯한 말이나 꼬임에 속아 넘어가다.
Cô gái ngây thơ đã mắc mưu kẻ lừa đảo.
Con người sa vào sự cám dỗ của con rắn và đã làm trái ý Chúa.
- 4
chìm vào, chìm sâu vào, rơi vào
Bị chìm sâu vào giấc ngủ hay trạng thái hôn mê…
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠이나 혼수상태 등에 깊이 들게 되다.
Đang mệt nên vừa nằm xuống giường là tôi chìm vào giấc ngủ sâu.
Anh ấy chìm trong giấc ngủ ngon đến mức không nghe thấy cả tiếng điện thoại reo.
2.Động từ
- 1
rụng, rời, tuột
Cái được đóng hay được chèn tuột ra khỏi chỗ đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 박혀 있거나 끼워져 있던 것이 제자리에서 나오다.
Một tờ tiền kẹp trong sách đã rơi ra khỏi cuốn sách.
Bông bị rơi ra hết nên tôi đành phải mua chăn bông mới.
- 2
sót lại, còn lại
Lợi ích còn lại ở mức nào đó sau khi làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하고 나서 어느 정도 이익이 남다.
Trừ tiền ăn khỏi số tiền nhận được hôm đó thì chỉ còn vừa đủ tiền đi lại.
Tôi đầu tư theo lời người bạn chơi chứng khoán, nhưng chẳng những không thu hồi được vốn mà còn bị lỗ.
- 3
bị thiếu, sót. còn lại
Thiếu trong số cái phải có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있어야 할 것에서 모자라다.
Tính ngày tôi đã làm thì thiếu khoảng ba ngày so với một tháng.
Đó là số tiền thiếu một chút so với một triệu won, nhưng anh ấy nhận được thế thôi cũng đã hài lòng.
- 4
thoát ra, rò, rỉ, rò rỉ
Chất lỏng, chất khí hay mùi... ở bên trong chảy hoặc rò rỉ ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 속에 있던 액체나 기체, 냄새 등이 밖으로 흘러 나가거나 새어 나가다.
Vì một lỗ thủng nhỏ trên lốp xe nên lốp bị xì hết hơi.
Khói đen thoát ra từ cửa sổ rồi chẳng mấy chốc khiến xung quanh trở nên xám xịt.