Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

권위

gwonwi[궈뉘]Trung cấp · TOPIK II

quyền uy

Danh từGốc Hán: 權威quyền uy

  1. 1

    quyền uy

    Sức mạnh mà có thể lôi kéo người khác bằng địa vị, tư cách hay năng lực đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 능력, 자격, 지위로 남을 이끌어서 따르게 하는 힘.

    • Trong xã hội gia trưởng, uy quyền của người đàn ông trong gia đình được coi trọng.

    • Xã hội càng coi trọng quan hệ trên dưới thì càng có xu hướng đề cao uy quyền của cấp trên.

  2. 2

    sức mạnh, tầm ảnh hưởng

    Thực lực, kỹ thuật hay tri thức đáng được công nhận về mặt xã hội ở lĩnh vực nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야에서 사회적으로 인정을 받을 만한 지식, 기술 또는 실력.

    • Nếu nhận bằng tiến sĩ thì có thể coi là đã có chuyên môn và uy tín trong chuyên ngành đó.

    • Tờ báo chúng tôi tự hào về uy tín là cơ quan đưa tin chính xác nhất trong giới truyền thông trong nước.