Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 效果的hiệu quả đích
- 1
tính hiệu quả
Việc kết quả tốt đẹp nhận được do làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 것을 하여 좋은 결과가 얻어지는 것.
Đội chúng tôi đã ngăn chặn hiệu quả các đợt tấn công của đội đối thủ.
Minjun đã sử dụng thời gian hiệu quả để vừa học vừa làm.
2.Định từGốc Hán: 效果的
- 1
có tính hiệu quả
Kết quả tốt đẹp nhận được do làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 것을 하여 좋은 결과가 얻어지는.
Nhà cao tầng là phương pháp sử dụng hiệu quả diện tích đất chật hẹp.
Hiệp định thương mại giữa hai nước là phương pháp hiệu quả để tối đa hóa thu nhập.