Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 化粧hóa trang
- 1
sự hoá trang, sự trang điểm
Việc bôi hoặc phết mĩ phẩm để làm đẹp cho khuôn mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 화장품을 바르거나 문질러 얼굴을 예쁘게 꾸밈.
Jisu chỉ cần trang điểm là trông như người khác.
Đổ mồ hôi làm trôi lớp trang điểm, người phụ nữ dặm lại phấn.