Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lũ lụt
Nước suối hay sông đột ngột dâng cao do mưa lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비가 많이 내려서 갑자기 크게 불어난 강이나 개천의 물.
Lũ lụt đã cuốn trôi cây cầu trên sông.
Năm xảy ra lũ lụt, giá trái cây tăng vọt.
- 2
cơn lũ, trận lũ
(cách nói ẩn dụ) Sự đổ ào dồn cùng một lúc nhiều người hay sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 사람이나 사물이 한꺼번에 많이 쏟아져 나옴.
Cuối tuần, khu vui chơi đông nghịt người như thác lũ.
Đường cao tốc liên tục ùn tắc vì dòng xe cộ như thác lũ.