Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 便利tiện lợi
- 1
sự tiện lợi
Việc sử dụng dễ và tiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이용하기 쉽고 편함.
Trung tâm thương mại đã lắp thêm tủ đồ vì sự tiện lợi cho khách hàng.
Anh ấy có xu hướng theo đuổi sự tiện lợi hiện tại hơn là sự ổn định trong tương lai.