Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

파일

pail[파일]Trung cấp · TOPIK II

cái file tài liệu, bìa kẹp tài liệu, file tài liệu

Danh từGốc Hán: file

  1. 1

    cái file tài liệu, bìa kẹp tài liệu, file tài liệu

    Dụng cụ được tạo ra để tập hợp, thít chặt lại các giấy tờ tài liệu vào một chỗ. Hoặc mớ tài liệu được thít chặt lại như thế,

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서류들을 한데 모아 매어 두게 만든 도구. 또는 그렇게 매어 둔 서류 묶음.

    • Tôi gom các đề thi theo từng môn và kẹp lại thành bìa hồ sơ.

    • Trong tập hồ sơ này có sắp xếp các giấy tờ liên quan đến dự án lần này.

  2. 2

    file (máy vi tính)

    Một tập hợp thông tin được ghi lại theo đơn vị nhất định vào bộ nhớ của máy vi tính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터의 기억 장치에 일정한 단위로 저장된 정보의 묶음.

    • Tôi đã xóa tệp có dung lượng lớn nhất trong máy tính để có thêm dung lượng lưu trữ.

    • Vi-rút xâm nhập vào máy tính nên các tệp đã lưu bị hỏng.