Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cằm
Phần dưới miệng nhô nhọn ra trên khuôn mặt của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 얼굴에서 입 아래의 뾰족하게 나온 부분.
Anh ấy để râu từ dưới mang tai đến tận cằm.
Một học sinh đang chống cằm bằng một tay và ngủ gật.
- 2
hàm
Bộ phận ở trên và dưới của miệng, đóng vai trò phát âm hoặc nhai thức ăn...
Định nghĩa tiếng Hàn: 입의 위와 아래에 위치해 발음을 하거나 음식 등을 씹는 역할을 하는 기관.
Anh ấy cử động hàm trên và hàm dưới để há to miệng.
Đang hát thì đột nhiên tôi bị trật khớp hàm nên không ngậm miệng lại được.