Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

찢다

jjitda[찓따]Trung cấp · TOPIK II

xé, làm rách

Động từ

  1. 1

    xé, làm rách

    Nắm kéo hay dùng dụng cụ làm cho rách đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도구를 이용하거나 잡아당겨 갈라지게 하다.

    • Tôi đã xé vứt hết những giấy tờ giờ không còn cần nữa.

    • Làm hỏng bài thi, Jisu ra về và trong cơn tức giận xé vụn cuốn vở.

  2. 2

    thủng tai, đinh tai

    (cách nói ẩn dụ) Tiếng động lớn, the thé làm rung chuyển mạnh tai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 크고 날카로운 소리가 귀를 심하게 울리다.

    • Đột nhiên từ phía bên kia vang lên tiếng nổ lớn như muốn xé toạc màng nhĩ.

    • Jisu bất ngờ hét vào tai tôi, cứ như muốn làm thủng màng nhĩ vậy.

  3. 3

    xé nát, tan nát

    (cách nói ẩn dụ) Khiến cho lòng dạ vô cùng đau đớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 마음을 몹시 아프게 하다.

    • Jisu đã xé nát trái tim Seunggyu bằng những lời cay nghiệt rồi bỏ đi.

    • Thái độ lạnh lùng của người phụ nữ đã xé nát trái tim Minjun.