Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

방송사

bangsongsa[방송사]Trung cấp · TOPIK II

đài phát thanh, đài truyền hình

Danh từGốc Hán: 放送社phóng tống xã

  1. 1

    đài phát thanh, đài truyền hình

    Công ty phát ra nhiều loại chương trình phát sóng thông qua tivi hay radio.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 라디오나 텔레비전 등을 통하여 여러 가지 방송 프로그램을 내보내는 회사.

    • Dịp Chuseok năm nay, các bộ phim đặc biệt do các đài truyền hình chuẩn bị có khá nhiều phim đáng xem.

    • Khi các đài truyền hình đa dạng hơn, số kênh cũng tăng theo, mở rộng sự lựa chọn của khán giả.