Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

조작

jojak[조작]Trung cấp · TOPIK II

sự làm dởm, việc ngụy tạo

Danh từGốc Hán: 造作tạo tác

  1. 1

    sự làm dởm, việc ngụy tạo

    Việc ngụy tạo và làm một việc nào đó như thật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 사실인 것처럼 꾸며서 만듦.

    • Họ bị bắt giam vì bị nghi thao túng giá cổ phiếu để thu lợi lớn.

    • Các nhà nghiên cứu đã cố ngụy tạo kết quả thí nghiệm, nhưng cuối cùng mọi chuyện đều bị bại lộ.

  2. 2

    sự làm giả, sự làm nhái, đồ giả, hàng giả hàng nhái

    Việc lấy mẫu thật rồi làm giả. Hoặc đồ vật được làm ra như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 진짜를 본떠서 가짜를 만듦. 또는 그렇게 만든 물건.

    • Các sản phẩm ngày nay đều được gắn thiết bị chống làm giả.

    • Khi túi xách hàng hiệu bán ở trung tâm thương mại bị phát hiện là hàng giả, đã có nhiều phản đối gay gắt.

  3. 3

    sự làm, sự chế tác, sự chế tạo

    Việc tạo và làm ra cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 지어서 만듦.

    • Khả năng tạo câu và vốn từ vựng có mối tương quan sâu sắc.