Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 路線lộ tuyến
- 1
tuyến đường
Con đường đã định giữa hai địa điểm nhất định mà xe buýt, xe lửa, máy bay… định kì qua lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 버스, 기차, 비행기 등이 정기적으로 오가는 일정한 두 지점 사이의 정해진 길.
Ga này là nơi hai tuyến tàu điện ngầm gặp nhau nên giao thông thuận tiện.
Từ nhà tôi đến trường không có tuyến xe buýt đi thẳng nên phải đổi xe.
- 2
đường lối, đường hướng
Kim chỉ nam của hành động hay kiến giải để theo nhằm đạt được mục tiêu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목표를 이루기 위해 따르는 견해나 행동의 지침.
Cuộc bầu cử lần này có cấu trúc đối lập rõ nét giữa đường lối cải cách và đường lối bảo thủ.
Trước khi bỏ phiếu, bố tôi đã xem xét kỹ đường lối chính trị của từng đảng.