Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

재생

jaesaeng[재생]Trung cấp · TOPIK II

sự tái sinh, sự hồi sinh, sự sống lại

Danh từGốc Hán: 再生tái sinh

  1. 1

    sự tái sinh, sự hồi sinh, sự sống lại

    Việc đã chết rồi sống lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 죽게 되었다가 다시 살아남.

    • Một phép màu đã xảy ra khi người đã tắt thở hai tiếng đồng hồ sống lại.

    • Phương pháp điều trị mới được phát triển, mang lại cơ hội hồi sinh cho cả bệnh nhân ung thư.

  2. 2

    sự tái chế

    Việc thu gom đồ vật được bỏ đi rồi làm ra cái mới và dùng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 버리게 된 물건을 모아 새로운 것을 만들어 씀.

    • Phân loại những thứ có thể tái chế trong rác thải sẽ giúp ích cho việc bảo vệ môi trường.

    • Giấy tái chế rẻ hơn so với giấy trắng mới.

  3. 3

    (sự) chơi lại, hát lại

    Mở lại âm thanh hoặc hình ảnh vừa mới nghe hoặc xem (playback).

    Định nghĩa tiếng Hàn: 녹음이나 녹화를 한 테이프나 시디를 틀어 원래의 음이나 영상을 다시 들려주거나 보여 줌.

    • Thời gian qua nghe băng này nhiều quá nên giờ hễ phát là tiếng bị rè.

    • Có lẽ đầu video bị hỏng nên bấm nút phát cũng chẳng có gì hiện lên màn hình.

  4. 4

    (sự) hồi phục

    Một phần của vật thể sống mất đi hoặc tổn thương lại sinh ra hoặc lớn lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 없어지거나 상했던 생물체의 한 부분이 다시 생기거나 자라남.

    • Phải giữ không cho nước vào vết thương thì vết thương mới không bị nặng thêm và tái tạo tốt.

    • Muốn sụn bị tổn thương tái tạo nhanh hơn thì phải bổ sung nhiều canxi.