Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장면

jangmyeon[장면]Trung cấp · TOPIK II

cảnh, cảnh tượng

Danh từGốc Hán: 場面trường diện

  1. 1

    cảnh, cảnh tượng

    Quang cảnh mà việc gì đó diễn ra ở nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에서 무슨 일이 벌어지는 광경.

    • Nhìn cảnh mặt trời mọc vào sáng năm mới, lòng tôi rộn ràng.

    • Tôi đã rơi nước mắt khi xem cảnh xúc động gia đình ly tán gặp lại nhau sau hai mươi năm.

  2. 2

    pha, cảnh, màn

    Khoảng khắc, quang cảnh của phim hay vở kịch.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 영화나 연극의 순간, 광경.

    • Trong bộ phim lần này, quay cảnh chiến đấu là vất vả và áp lực nhất.

    • Phần lớn khán giả chọn đoạn hai nhân vật chính gặp nhau lần đầu là cảnh đáng nhớ nhất trong phim.