Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장난

jangnan[장난]Trung cấp · TOPIK II

việc nô đùa

Danh từ

  1. 1

    việc nô đùa

    Việc mà trẻ con làm để vui chơi hay giải buồn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아이들이 재미로 하거나 심심풀이로 하는 짓.

    • Seung-gyu là bạn cùng nghịch ngợm chơi đùa từ thuở nhỏ nên rất thân thiết.

    • Bọn trẻ đùa nghịch té nước vào quần áo nhau nên ướt sũng hết.

  2. 2

    lời nói đùa

    Lời nói không có mục đích gì, chỉ nhằm tạo ra điều thú vị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목적 없이 재미로 하는 일이나 말.

    • Truyện tranh tôi vẽ cho vui vì buồn chán lại được yêu thích nên tôi đã trở thành họa sĩ truyện tranh.

    • Anh ấy coi lời tôi nói là đã có bạn gái chỉ là đùa và không tin.

  3. 3

    trêu chọc

    Hành động đùa giỡn người khác một cách ác ý.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 놀리려고 하는 못된 짓.

    • Ngay cả khi đã lên đại học, anh ta vẫn hay trêu chọc quá đáng làm các bạn nữ khóc.

    • Hồi cấp ba, tôi từng gọi điện chọc phá đến nhà thầy chủ nhiệm, bị lộ và bị mắng.